| Xe (đời 2025) | EPA kWh/100 mi | kWh tăng thêm mỗi tháng | Xe điện thêm mỗi tháng | ¢ mỗi dặm |
|---|---|---|---|---|
| Tesla Model Y Long Range AWD EPA ↗ | 28.8 | 288 | $30.88–$33.98 | 3.1–3.4 |
| Tesla Model 3 Long Range RWD EPA ↗ | 24.6 | 246 | $26.36–$29.03 | 2.6–2.9 |
| Tesla Cybertruck AWD EPA ↗ | 42.9 | 429 | $46.11–$50.62 | 4.6–5.1 |
| Ford F-150 Lightning 4WD SR EPA ↗ | 49.4 | 494 | $53.13–$58.29 | 5.3–5.8 |
| Ford Mustang Mach-E AWD EPA ↗ | 33.6 | 336 | $36.06–$39.65 | 3.6–4.0 |
| Chevrolet Equinox EV FWD EPA ↗ | 31.2 | 312 | $33.47–$36.82 | 3.3–3.7 |
| Chevrolet Blazer EV RWD EPA ↗ | 35.3 | 353 | $37.90–$41.65 | 3.8–4.2 |
| Hyundai Ioniq 5 RWD EPA ↗ | 30.0 | 300 | $32.17–$35.40 | 3.2–3.5 |
| Kia EV6 Long Range RWD EPA ↗ | 29.6 | 296 | $31.74–$34.93 | 3.2–3.5 |
| Kia EV9 Long Range AWD EPA ↗ | 41.0 | 410 | $44.05–$48.38 | 4.4–4.8 |
| Rivian R1S Dual Large (20in) EPA ↗ | 42.9 | 429 | $46.11–$50.62 | 4.6–5.1 |
| Nissan LEAF EPA ↗ | 30.4 | 304 | $32.61–$35.87 | 3.3–3.6 |
| Honda Prologue FWD EPA ↗ | 32.5 | 326 | $34.98–$38.47 | 3.5–3.8 |
| Volkswagen ID.4 Pro EPA ↗ | 29.8 | 298 | $31.96–$35.16 | 3.2–3.5 |
| BMW i4 eDrive40 Gran Coupe (18 inch wheels) EPA ↗ | 30.2 | 302 | $32.39–$35.64 | 3.2–3.6 |
kWh tăng thêm = 1,000 dặm × kWh mỗi dặm theo EPA (đo tại ổ cắm, nên không cộng thêm hao hụt khi sạc). “Xe điện thêm mỗi tháng”: khoảng dao động giữa 6 công ty truyền tải điện, mỗi công ty trên gói giá cố định có chi phí thấp nhất không có tín dụng hóa đơn hay phí sử dụng tối thiểu cho một hộ dùng trung bình 1,000 kWh mỗi tháng cộng xe điện — ước tính của gói khi có xe điện trừ đi khi không có, chia cho 12. Dữ liệu tính đến 9/10/2026, chưa gồm thuế. fueleconomy.gov ↗
| Công ty truyền tải điện | Gói chi phí thấp nhất cho nhà + xe điện | Tổng mỗi tháng | Sạc xe điện trên gói đó | Gói chi phí thấp nhất không có tín dụng hóa đơn | Xe điện thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Oncor 127 gói được xếp hạng |
Sure Saver 12 Spark Energy · 12 tháng · Tín dụng hóa đơn |
$130.01 $1,560/năm |
−$9.66 không có xe điện $1,676/năm |
True Value 12 True Power · 12 tháng · #5/127 |
+$33.70 3.4¢/mi |
| CenterPoint 128 gói được xếp hạng |
SimpleSaver 12 AP Gas & Electric (TX) · 12 tháng · Tín dụng hóa đơn |
$133.85 $1,606/năm |
−$18.48 không có xe điện $1,828/năm |
True Value 12 True Power · 12 tháng · #5/128 |
+$33.30 3.3¢/mi |
| AEP Texas Central 121 gói được xếp hạng |
SimpleSaver 12 AP Gas & Electric (TX) · 12 tháng · Tín dụng hóa đơn |
$126.70 $1,520/năm |
−$19.64 không có xe điện $1,756/năm |
True Value 12 True Power · 12 tháng · #5/121 |
+$30.88 3.1¢/mi |
| AEP Texas North 123 gói được xếp hạng |
SimpleSaver 12 AP Gas & Electric (TX) · 12 tháng · Tín dụng hóa đơn |
$127.98 $1,536/năm |
−$19.35 không có xe điện $1,768/năm |
True Value 12 True Power · 12 tháng · #5/123 |
+$31.46 3.1¢/mi |
| TNMP 121 gói được xếp hạng |
Speedy 12 Express Energy · 12 tháng |
$147.10 $1,765/năm |
+$31.22 không có xe điện $1,391/năm |
Speedy 12 Express Energy · 12 tháng · #1/121 |
+$31.22 3.1¢/mi |
| Lubbock Power & Light 82 gói được xếp hạng |
SimpleSaver 12 AP Gas & Electric (TX) · 12 tháng · Tín dụng hóa đơn |
$146.12 $1,753/năm |
−$14.55 không có xe điện $1,928/năm |
True Value 12 True Power · 12 tháng · #3/82 |
+$33.98 3.4¢/mi |
“Sạc xe điện” = ước tính 12 tháng của gói khi có xe điện trừ đi cùng gói đó khi không có xe điện. Trên gói có tín dụng hóa đơn, con số này có thể bằng 0 hoặc âm: lượng kWh thêm của xe điện đẩy nhiều tháng hơn vượt ngưỡng tín dụng, nên khoản tín dụng của gói được áp dụng ở nhiều tháng hơn. Đó là khoản tín dụng, không phải sạc miễn phí — cùng hộ đó có thể trả ít hơn trên một gói khác khi không có xe điện. Gói không có tín dụng hóa đơn hay phí sử dụng tối thiểu hiển thị chi phí thực của lượng kWh thêm.
Hộ dùng trung bình 1,000 kWh mỗi tháng (theo mùa) cộng 288 kWh mỗi tháng cho xe điện (1,000 dặm). Dữ liệu tính đến 9/10/2026; ước tính chưa gồm thuế, không phải chào giá.
Xe khác hoặc số dặm khác? Mở trang công ty truyền tải điện của bạn và nhập kWh mỗi dặm và số dặm mỗi tháng. Oncor · CenterPoint · AEP Texas Central · AEP Texas North · TNMP · Lubbock Power & Light
Các gói có đêm miễn phí hoặc cuối tuần miễn phí, được tính cho xe ví dụ (2025 Tesla Model Y Long Range AWD) khi sạc ban đêm. Giờ miễn phí được đọc từ Nhãn Thông tin Điện của từng gói. Chúng không nằm trong bảng xếp hạng ở trên.
| Gói điện | Giờ miễn phí (đúng như ghi trong nhãn của gói) | Ước tính một năm có xe điện | so với gói cố định tốt nhất |
|---|---|---|---|
| Bright Nights 8 Chariot Energy · 8 tháng · Oncor |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,741 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $115 mỗi năm so với True Value 12 ($1,856/năm) |
| Bright Nights 12 Chariot Energy · 12 tháng · Oncor |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,808 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $48 mỗi năm so với True Value 12 ($1,856/năm) |
| Bright Nights 8 Chariot Energy · 8 tháng · CenterPoint |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,706 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $135 mỗi năm so với True Value 12 ($1,841/năm) |
| Bright Nights 12 Chariot Energy · 12 tháng · CenterPoint |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,801 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $40 mỗi năm so với True Value 12 ($1,841/năm) |
| Bright Nights 24 Chariot Energy · 24 tháng · CenterPoint |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,855 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
đắt hơn $14 mỗi năm so với True Value 12 ($1,841/năm) |
| Bright Nights 36 Chariot Energy · 36 tháng · CenterPoint |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,910 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
đắt hơn $69 mỗi năm so với True Value 12 ($1,841/năm) |
| Free Weekends-24 Champion Energy Services · 24 tháng · CenterPoint |
Miễn phí: thứ Bảy và Chủ nhật, cả ngày “Weekend hours are all day Saturday and Sunday, from 12:01 am on Saturday morning to 11:59 pm Sunday night.” EFL ↗ |
$2,286 29% kWh của xe được miễn phí (tỷ lệ cuối tuần) |
đắt hơn $445 mỗi năm so với True Value 12 ($1,841/năm) |
| Bright Nights 8 Chariot Energy · 8 tháng · AEP Texas Central |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,543 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $150 mỗi năm so với True Value 12 ($1,693/năm) |
| Bright Nights 12 Chariot Energy · 12 tháng · AEP Texas Central |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,611 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $82 mỗi năm so với True Value 12 ($1,693/năm) |
| Bright Nights 24 Chariot Energy · 24 tháng · AEP Texas Central |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,679 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $14 mỗi năm so với True Value 12 ($1,693/năm) |
| Bright Nights 36 Chariot Energy · 36 tháng · AEP Texas Central |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,707 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
đắt hơn $13 mỗi năm so với True Value 12 ($1,693/năm) |
| Free Weekends-24 Champion Energy Services · 24 tháng · AEP Texas Central |
Miễn phí: thứ Bảy và Chủ nhật, cả ngày “Weekend hours are all day Saturday and Sunday, from 12:01 am on Saturday morning to 11:59 pm Sunday night.” EFL ↗ |
$2,038 29% kWh của xe được miễn phí (tỷ lệ cuối tuần) |
đắt hơn $344 mỗi năm so với True Value 12 ($1,693/năm) |
| Bright Nights 8 Chariot Energy · 8 tháng · AEP Texas North |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,555 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $170 mỗi năm so với True Value 12 ($1,724/năm) |
| Bright Nights 12 Chariot Energy · 12 tháng · AEP Texas North |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,637 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $87 mỗi năm so với True Value 12 ($1,724/năm) |
| Bright Nights 24 Chariot Energy · 24 tháng · AEP Texas North |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,705 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $19 mỗi năm so với True Value 12 ($1,724/năm) |
| Bright Nights 36 Chariot Energy · 36 tháng · AEP Texas North |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,745 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
đắt hơn $21 mỗi năm so với True Value 12 ($1,724/năm) |
| Bright Nights 8 Chariot Energy · 8 tháng · TNMP |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,942 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
đắt hơn $177 mỗi năm so với Speedy 12 ($1,765/năm) |
| Bright Nights 12 Chariot Energy · 12 tháng · TNMP |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$2,024 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
đắt hơn $258 mỗi năm so với Speedy 12 ($1,765/năm) |
| Bright Nights 24 Chariot Energy · 24 tháng · TNMP |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$2,078 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
đắt hơn $313 mỗi năm so với Speedy 12 ($1,765/năm) |
| Bright Nights 36 Chariot Energy · 36 tháng · TNMP |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$2,119 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
đắt hơn $354 mỗi năm so với Speedy 12 ($1,765/năm) |
| Free Weekends-24 Champion Energy Services · 24 tháng · TNMP |
Miễn phí: thứ Bảy và Chủ nhật, cả ngày “Weekend hours are all day Saturday and Sunday, from 12:01 am on Saturday morning to 11:59 pm Sunday night.” EFL ↗ |
$2,500 29% kWh của xe được miễn phí (tỷ lệ cuối tuần) |
đắt hơn $734 mỗi năm so với Speedy 12 ($1,765/năm) |
| Bright Nights 8 Chariot Energy · 8 tháng · Lubbock Power & Light |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,696 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $128 mỗi năm so với True Value 12 ($1,824/năm) |
| Bright Nights 12 Chariot Energy · 12 tháng · Lubbock Power & Light |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,737 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $87 mỗi năm so với True Value 12 ($1,824/năm) |
| Bright Nights 24 Chariot Energy · 24 tháng · Lubbock Power & Light |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,819 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
rẻ hơn $5 mỗi năm so với True Value 12 ($1,824/năm) |
| Bright Nights 36 Chariot Energy · 36 tháng · Lubbock Power & Light |
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng “Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗ |
$1,927 7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí |
đắt hơn $104 mỗi năm so với True Value 12 ($1,824/năm) |
| Free Weekends-24 Champion Energy Services · 24 tháng · Lubbock Power & Light |
Miễn phí: thứ Bảy và Chủ nhật, cả ngày “Weekend hours are all day Saturday and Sunday, from 12:01 am on Saturday morning to 11:59 pm Sunday night.” EFL ↗ |
$2,128 29% kWh của xe được miễn phí (tỷ lệ cuối tuần) |
đắt hơn $304 mỗi năm so với True Value 12 ($1,824/năm) |
Đã ước tính 26 trên 47 gói theo khung giờ; 21 gói bị loại vì giờ miễn phí không được ghi rõ trong nhãn (12), giá theo giờ không có trong Nhãn Thông tin Điện của gói (6), không thể tái tạo giá trên nhãn (3).
Chạy 1,000 dặm mỗi tháng làm tăng 246–494 kWh mỗi tháng với 15 mẫu xe điện đời 2025 chúng tôi liệt kê (số liệu kết hợp EPA từ fueleconomy.gov, đo tại ổ cắm, nên đã gồm hao hụt khi sạc). Công thức là số dặm × kWh mỗi dặm; với 500 dặm mỗi tháng, chia đôi.
Tính đến 9/10/2026, với một chiếc 2025 Tesla Model Y Long Range AWD chạy 1,000 dặm mỗi tháng (288 kWh), khoảng $30.88–$33.98 mỗi tháng (3.1–3.4¢ mỗi dặm) trên gói giá cố định có chi phí thấp nhất không có tín dụng hóa đơn hay phí sử dụng tối thiểu ở mỗi công ty trong 6 công ty truyền tải điện. Đây là ước tính 12 tháng của gói khi có xe điện trừ đi khi không có, cho một hộ dùng trung bình 1,000 kWh mỗi tháng, chưa gồm thuế. Với cả 15 mẫu xe, khoảng dao động là $26.36–$58.29 mỗi tháng.
Gói có tín dụng hóa đơn trừ một khoản tín dụng cố định vào những tháng mức dùng vượt ngưỡng (thường là 1,000 kWh). Một hộ không đạt ngưỡng vào các tháng mát có thể đạt được khi thêm sạc xe điện, nên khoản tín dụng được áp dụng ở nhiều tháng hơn và tổng 12 tháng có thể giảm. Lượng điện thêm không miễn phí: chỉ là khoản tín dụng được áp dụng thường xuyên hơn. Chúng tôi hiển thị chênh lệch trên cùng một gói, có và không có xe điện, và chi phí thực của phần điện thêm trên các gói không có tín dụng hóa đơn.
Có thể, nếu phần lớn việc sạc diễn ra trong khung giờ rẻ hơn, và chúng tôi ước tính riêng trong bảng theo khung giờ ở trên (không nằm trong bảng xếp hạng) cho các gói có giờ miễn phí được ghi rõ trong Nhãn Thông tin Điện. Vào 9/10/2026, có thể ước tính 26 trên 47 gói theo khung giờ ở 6 công ty phân phối.
Từ fueleconomy.gov, do Bộ Năng lượng Hoa Kỳ vận hành với dữ liệu EPA: mức tiêu thụ điện kết hợp (kWh mỗi 100 dặm) của từng mẫu xe đời 2025, lấy ngày 9/10/2026. Mỗi dòng xe có liên kết tới trang fueleconomy.gov của xe đó.
Có, miễn phí cho mục đích phi thương mại khi ghi nguồn: nêu tên TexasHomeBills™ và dẫn liên kết tới trang này, ví dụ “Nguồn: TexasHomeBills™ — https://texashomebills.com/vi/electricity/ev”. Ứng dụng và trợ lý AI có thể lấy cùng các ước tính từ API và máy chủ MCP miễn phí của chúng tôi.
TexasHomeBills là trang độc lập, không liên kết và không được PUCT, EPA hay bất kỳ hãng xe nào bảo trợ. Đây là ước tính, không phải chào giá. Tất cả gói điện → · Dữ liệu →
TexasHomeBills™, “Chi phí sạc xe điện trên các gói điện Texas” (dữ liệu tính đến 9/10/2026), https://texashomebills.com/vi/electricity/ev
Được dùng lại, trích dẫn và đăng lại miễn phí khi ghi nguồn: nêu tên TexasHomeBills™ và dẫn liên kết tới trang này. Điều khoản dịch vụ →