| Công ty truyền tải điện | Gói điện | Cao hơn quảng cáo ≥1¢ | Cao hơn quảng cáo ≥3¢ | Trong 10 giá quảng cáo thấp nhất, không thuộc 10 chi phí thực thấp nhất | Gói có giá quảng cáo thấp nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Oncor | 127 | 12 (9.4%) | 8 (6.3%) | 8 / 15 | AP Gas & Electric (TX) · SimpleSaver 12 quảng cáo 6.9¢ → thực 15.2¢ · hạng chi phí thực 99/127 |
| CenterPoint | 128 | 13 (10.2%) | 8 (6.3%) | 8 / 10 | AP Gas & Electric (TX) · SimpleSaver 12 quảng cáo 6.9¢ → thực 15.2¢ · hạng chi phí thực 106/128 |
| AEP Texas Central | 121 | 11 (9.1%) | 8 (6.6%) | 8 / 10 | AP Gas & Electric (TX) · SimpleSaver 12 quảng cáo 6.3¢ → thực 14.6¢ · hạng chi phí thực 114/121 |
| AEP Texas North | 123 | 11 (8.9%) | 8 (6.5%) | 4 / 10 | AP Gas & Electric (TX) · SimpleSaver 12 quảng cáo 6.4¢ → thực 14.7¢ · hạng chi phí thực 101/123 |
| TNMP | 121 | 11 (9.1%) | 8 (6.6%) | 8 / 10 | AP Gas & Electric (TX) · SimpleSaver 12 quảng cáo 9.3¢ → thực 17.7¢ · hạng chi phí thực 113/121 |
| Lubbock Power & Light | 82 | 8 (9.8%) | 6 (7.3%) | 6 / 11 | AP Gas & Electric (TX) · SimpleSaver 12 quảng cáo 7.7¢ → thực 16.1¢ · hạng chi phí thực 75/82 |
“10 giá quảng cáo thấp nhất” gồm mọi gói đồng giá với mức thấp thứ 10, nên một công ty có thể có hơn 10 gói: Oncor 15 gói ở mức 11.8¢ trở xuống; CenterPoint 10 gói ở mức 11.1¢ trở xuống; AEP Texas Central 10 gói ở mức 10.5¢ trở xuống; AEP Texas North 10 gói ở mức 11.2¢ trở xuống; TNMP 10 gói ở mức 12.1¢ trở xuống; Lubbock Power & Light 11 gói ở mức 11.9¢ trở xuống. Thứ hạng chi phí thực = 1 cộng số gói cùng công ty truyền tải điện có chi phí thực thấp hơn.
| Nhóm | Gói điện | Chênh lệch trung vị |
|---|---|---|
| Gói có tín dụng hóa đơn theo lượng điện dùng | 60 | 8.3¢ |
| Tất cả các gói khác | 642 | 0.0¢ |
636 trên 702 gói có chênh lệch đúng 0.0¢: khi gói không có tín dụng hay phí phụ thuộc lượng điện dùng, giá trung bình 12 tháng ở mức trung bình 1,000 kWh mỗi tháng bằng giá tại 1,000 kWh. Chênh lệch đến từ tín dụng hóa đơn và các khoản phí khác phụ thuộc lượng điện dùng mỗi tháng. Có 0 gói có chênh lệch âm.
| # | Nhà cung cấp | Gói điện | Công ty truyền tải điện | Thời hạn | Giá quảng cáo | Thực (ước tính) | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AP Gas & Electric (TX) | SimpleSaver 12 | TNMP | 12 tháng | 9.3¢ | 17.7¢ | +8.4¢ |
| 2 | Tara Energy | Value Choice - 12 | TNMP | 12 tháng | 12.1¢ | 20.5¢ | +8.4¢ |
| 3 | Tara Energy | Value Choice - 12 | Lubbock Power & Light | 12 tháng | 11.9¢ | 20.3¢ | +8.4¢ |
| 4 | Amigo Energy | Power Perks - 12 | TNMP | 12 tháng | 12.1¢ | 20.5¢ | +8.4¢ |
| 5 | Amigo Energy | Power Perks - 12 | Lubbock Power & Light | 12 tháng | 11.9¢ | 20.3¢ | +8.4¢ |
| 6 | Amigo Energy | Power Perks - 12 | Lubbock Power & Light | 60 tháng | 11.9¢ | 20.3¢ | +8.4¢ |
| 7 | Just Energy | Smart Choice - 12 | TNMP | 12 tháng | 12.1¢ | 20.5¢ | +8.4¢ |
| 8 | Just Energy | Smart Choice - 12 | Lubbock Power & Light | 12 tháng | 11.9¢ | 20.3¢ | +8.4¢ |
| 9 | AP Gas & Electric (TX) | SimpleSaver 12 | Lubbock Power & Light | 12 tháng | 7.7¢ | 16.1¢ | +8.4¢ |
| 10 | Chariot Energy | GridPlus 12 | Oncor | 12 tháng | 7.2¢ | 15.6¢ | +8.4¢ |
| 11 | Chariot Energy | GridPlus 12 | AEP Texas North | 12 tháng | 6.5¢ | 14.9¢ | +8.4¢ |
| 12 | Chariot Energy | GridPlus 12 | AEP Texas Central | 12 tháng | 6.4¢ | 14.8¢ | +8.4¢ |
| 13 | Chariot Energy | GridPlus 12 | TNMP | 12 tháng | 9.3¢ | 17.7¢ | +8.4¢ |
| 14 | Chariot Energy | GridPlus 12 | Lubbock Power & Light | 12 tháng | 7.9¢ | 16.3¢ | +8.4¢ |
| 15 | Express Energy | Flash Value 12 | Oncor | 12 tháng | 7.4¢ | 15.8¢ | +8.4¢ |
| 16 | Express Energy | Flash Value 12 | AEP Texas North | 12 tháng | 7.4¢ | 15.8¢ | +8.4¢ |
| 17 | Express Energy | Flash Value 12 | TNMP | 12 tháng | 9.7¢ | 18.1¢ | +8.4¢ |
| 18 | AP Gas & Electric (TX) | SimpleSaver 12 | AEP Texas Central | 12 tháng | 6.3¢ | 14.6¢ | +8.3¢ |
| 19 | AP Gas & Electric (TX) | SimpleSaver 12 | AEP Texas North | 12 tháng | 6.4¢ | 14.7¢ | +8.3¢ |
| 20 | Tara Energy | Value Choice - 12 | Oncor | 12 tháng | 11.8¢ | 20.1¢ | +8.3¢ |
Đơn vị ¢ mỗi kWh. Sắp xếp theo chênh lệch, rồi theo mã gói trên Power to Choose. Cùng một sản phẩm đăng ở nhiều công ty truyền tải điện xuất hiện một lần cho mỗi công ty.
Các gói: mọi gói trong bảng xếp hạng mặc định của TexasHomeBills ở từng công ty truyền tải điện vào ngày dữ liệu — giá cố định, thời hạn từ 6 tháng trở lên; không gồm gói biến đổi, trả trước và theo khung giờ, và cùng một sản phẩm đăng hai lần (tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha) chỉ tính một lần. Giá quảng cáo: giá trung bình tại 1,000 kWh mà Power to Choose công bố cho gói (đã gồm phí truyền tải). Chi phí thực: chúng tôi ước tính 12 hóa đơn hằng tháng của gói cho một hộ dùng 12,000 kWh mỗi năm theo mô hình mùa điển hình ở Texas (trung bình 1,000 kWh mỗi tháng, nhiều hơn vào mùa hè), chỉ áp dụng tín dụng hóa đơn trong những tháng đạt điều kiện, rồi chia tổng cho 12,000 kWh. Mọi tháng đều tính theo giá của chính gói đó, kể cả khi thời hạn ngắn hơn 12 tháng. Chưa gồm thuế, phí hủy hợp đồng và tiền đặt cọc. Cả hai giá trị được làm tròn đến 0.1¢ trước, và chênh lệch là hiệu của hai giá trị đã làm tròn. Cách hoạt động →
Lượng điện hằng tháng đã dùng (tháng 1 đến tháng 12, kWh): 980, 840, 740, 700, 860, 1180, 1420, 1500, 1260, 920, 740, 860. Lượng điện của chính bạn sẽ cho kết quả khác; bạn có thể nhập trên trang của từng gói.
Giá quảng cáo giả định dùng đúng 1,000 kWh mỗi tháng. Gói có tín dụng hóa đơn chỉ trừ tín dụng (ví dụ $125) trong những tháng lượng điện đạt ngưỡng, thường là 1,000 kWh. Theo mô hình dùng điện điển hình ở Texas của chúng tôi, 8 trên 12 tháng dưới 1,000 kWh, nên tín dụng 1,000 kWh bị mất trong những tháng đó. Ngày 9/10/2026, theo ước tính của chúng tôi, chênh lệch trung vị của các gói có tín dụng hóa đơn là 8.3¢/kWh.
Không. Đó là giá trung bình cho một tháng dùng đúng 1,000 kWh. Đó không phải giá trung bình cả năm với lượng điện thay đổi, là điều trang này ước tính.
702 gói: mọi gói trong bảng xếp hạng mặc định của từng công ty truyền tải điện vào ngày 9/10/2026 (giá cố định, từ 6 tháng trở lên, trùng lặp chỉ tính một lần). Không gồm gói biến đổi, trả trước và theo khung giờ.
Có, miễn phí khi ghi nguồn: nêu tên TexasHomeBills™ và dẫn liên kết tới trang này. Tải toàn bộ các dòng dưới dạng CSV hoặc JSON, hoặc dùng API.
TexasHomeBills là trang độc lập, không liên kết và không được PUCT bảo trợ. Đây là ước tính, không phải chào bán. Tất cả dữ liệu →
TexasHomeBills™, “Giá quảng cáo so với chi phí thực của các gói điện Texas” (dữ liệu tính đến 9/10/2026), https://texashomebills.com/vi/data/advertised-vs-real
Được dùng lại, trích dẫn và đăng lại miễn phí khi ghi nguồn: nêu tên TexasHomeBills™ và dẫn liên kết tới trang này. Điều khoản dịch vụ →