TexasHomeBills™ — Gói điện Texas xếp hạng theo chi phí thực sự bạn phải trả.
Thời gian đọc:
Lượt xem: 1 AI & trình thu thập: 7

Giá quảng cáo so với chi phí thực của các gói điện Texas

Cập nhật 9/10/2026
Dữ liệu Power to Choose nhập lúc · cập nhật hằng ngày
Ngày 9/10/2026, 66 trên 702 gói (9.4%) trong bảng xếp hạng mặc định của 6 công ty truyền tải điện Texas sẽ tốn hơn giá quảng cáo trên Power to Choose ít nhất 1¢/kWh với một hộ dùng trung bình 1,000 kWh mỗi tháng, và 46 gói (6.6%) cao hơn ít nhất 3¢. Trong các gói có 10 giá quảng cáo thấp nhất ở mỗi công ty truyền tải điện, 42 trên 66 gói không thuộc 10 chi phí thực thấp nhất. Chênh lệch trung vị là 8.3¢ ở 60 gói có tín dụng hóa đơn và 0.0¢ ở 642 gói còn lại. Giá quảng cáo: con số tại 1,000 kWh do chính Power to Choose công bố. Chi phí thực: ước tính của chúng tôi theo mô hình dùng điện theo mùa điển hình ở Texas, chưa gồm thuế. Nguồn: TexasHomeBills™ — https://texashomebills.com/vi/data/advertised-vs-real
Cao hơn giá quảng cáo ít nhất 1¢/kWh
9.4%
66 trên 702 gói
Cao hơn giá quảng cáo ít nhất 3¢/kWh
6.6%
46 trên 702 gói
Trong 10 giá quảng cáo thấp nhất, không thuộc 10 chi phí thực thấp nhất
42 / 66
6 công ty truyền tải điện, tính cả các gói đồng hạng 10
Chênh lệch trung vị, gói có tín dụng hóa đơn
8.3¢
60 gói · 642 gói khác: 0.0¢

Theo công ty truyền tải điện

Công ty truyền tải điện Gói điện Cao hơn quảng cáo ≥1¢ Cao hơn quảng cáo ≥3¢ Trong 10 giá quảng cáo thấp nhất, không thuộc 10 chi phí thực thấp nhất Gói có giá quảng cáo thấp nhất
Oncor 127 12 (9.4%) 8 (6.3%) 8 / 15 AP Gas & Electric (TX) · SimpleSaver 12
quảng cáo 6.9¢ → thực 15.2¢ · hạng chi phí thực 99/127
CenterPoint 128 13 (10.2%) 8 (6.3%) 8 / 10 AP Gas & Electric (TX) · SimpleSaver 12
quảng cáo 6.9¢ → thực 15.2¢ · hạng chi phí thực 106/128
AEP Texas Central 121 11 (9.1%) 8 (6.6%) 8 / 10 AP Gas & Electric (TX) · SimpleSaver 12
quảng cáo 6.3¢ → thực 14.6¢ · hạng chi phí thực 114/121
AEP Texas North 123 11 (8.9%) 8 (6.5%) 4 / 10 AP Gas & Electric (TX) · SimpleSaver 12
quảng cáo 6.4¢ → thực 14.7¢ · hạng chi phí thực 101/123
TNMP 121 11 (9.1%) 8 (6.6%) 8 / 10 AP Gas & Electric (TX) · SimpleSaver 12
quảng cáo 9.3¢ → thực 17.7¢ · hạng chi phí thực 113/121
Lubbock Power & Light 82 8 (9.8%) 6 (7.3%) 6 / 11 AP Gas & Electric (TX) · SimpleSaver 12
quảng cáo 7.7¢ → thực 16.1¢ · hạng chi phí thực 75/82

“10 giá quảng cáo thấp nhất” gồm mọi gói đồng giá với mức thấp thứ 10, nên một công ty có thể có hơn 10 gói: Oncor 15 gói ở mức 11.8¢ trở xuống; CenterPoint 10 gói ở mức 11.1¢ trở xuống; AEP Texas Central 10 gói ở mức 10.5¢ trở xuống; AEP Texas North 10 gói ở mức 11.2¢ trở xuống; TNMP 10 gói ở mức 12.1¢ trở xuống; Lubbock Power & Light 11 gói ở mức 11.9¢ trở xuống. Thứ hạng chi phí thực = 1 cộng số gói cùng công ty truyền tải điện có chi phí thực thấp hơn.

Gói có tín dụng hóa đơn so với các gói khác

NhómGói điệnChênh lệch trung vị
Gói có tín dụng hóa đơn theo lượng điện dùng608.3¢
Tất cả các gói khác6420.0¢

636 trên 702 gói có chênh lệch đúng 0.0¢: khi gói không có tín dụng hay phí phụ thuộc lượng điện dùng, giá trung bình 12 tháng ở mức trung bình 1,000 kWh mỗi tháng bằng giá tại 1,000 kWh. Chênh lệch đến từ tín dụng hóa đơn và các khoản phí khác phụ thuộc lượng điện dùng mỗi tháng. Có 0 gói có chênh lệch âm.

20 chênh lệch lớn nhất

#Nhà cung cấpGói điệnCông ty truyền tải điệnThời hạn Giá quảng cáoThực (ước tính)Chênh lệch
1AP Gas & Electric (TX)SimpleSaver 12TNMP12 tháng 9.3¢17.7¢+8.4¢
2Tara EnergyValue Choice - 12TNMP12 tháng 12.1¢20.5¢+8.4¢
3Tara EnergyValue Choice - 12Lubbock Power & Light12 tháng 11.9¢20.3¢+8.4¢
4Amigo EnergyPower Perks - 12TNMP12 tháng 12.1¢20.5¢+8.4¢
5Amigo EnergyPower Perks - 12Lubbock Power & Light12 tháng 11.9¢20.3¢+8.4¢
6Amigo EnergyPower Perks - 12Lubbock Power & Light60 tháng 11.9¢20.3¢+8.4¢
7Just EnergySmart Choice - 12TNMP12 tháng 12.1¢20.5¢+8.4¢
8Just EnergySmart Choice - 12Lubbock Power & Light12 tháng 11.9¢20.3¢+8.4¢
9AP Gas & Electric (TX)SimpleSaver 12Lubbock Power & Light12 tháng 7.7¢16.1¢+8.4¢
10Chariot EnergyGridPlus 12Oncor12 tháng 7.2¢15.6¢+8.4¢
11Chariot EnergyGridPlus 12AEP Texas North12 tháng 6.5¢14.9¢+8.4¢
12Chariot EnergyGridPlus 12AEP Texas Central12 tháng 6.4¢14.8¢+8.4¢
13Chariot EnergyGridPlus 12TNMP12 tháng 9.3¢17.7¢+8.4¢
14Chariot EnergyGridPlus 12Lubbock Power & Light12 tháng 7.9¢16.3¢+8.4¢
15Express EnergyFlash Value 12Oncor12 tháng 7.4¢15.8¢+8.4¢
16Express EnergyFlash Value 12AEP Texas North12 tháng 7.4¢15.8¢+8.4¢
17Express EnergyFlash Value 12TNMP12 tháng 9.7¢18.1¢+8.4¢
18AP Gas & Electric (TX)SimpleSaver 12AEP Texas Central12 tháng 6.3¢14.6¢+8.3¢
19AP Gas & Electric (TX)SimpleSaver 12AEP Texas North12 tháng 6.4¢14.7¢+8.3¢
20Tara EnergyValue Choice - 12Oncor12 tháng 11.8¢20.1¢+8.3¢

Đơn vị ¢ mỗi kWh. Sắp xếp theo chênh lệch, rồi theo mã gói trên Power to Choose. Cùng một sản phẩm đăng ở nhiều công ty truyền tải điện xuất hiện một lần cho mỗi công ty.

Tải toàn bộ các dòng: CSV · JSON · API · MCP

Phương pháp

Các gói: mọi gói trong bảng xếp hạng mặc định của TexasHomeBills ở từng công ty truyền tải điện vào ngày dữ liệu — giá cố định, thời hạn từ 6 tháng trở lên; không gồm gói biến đổi, trả trước và theo khung giờ, và cùng một sản phẩm đăng hai lần (tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha) chỉ tính một lần. Giá quảng cáo: giá trung bình tại 1,000 kWh mà Power to Choose công bố cho gói (đã gồm phí truyền tải). Chi phí thực: chúng tôi ước tính 12 hóa đơn hằng tháng của gói cho một hộ dùng 12,000 kWh mỗi năm theo mô hình mùa điển hình ở Texas (trung bình 1,000 kWh mỗi tháng, nhiều hơn vào mùa hè), chỉ áp dụng tín dụng hóa đơn trong những tháng đạt điều kiện, rồi chia tổng cho 12,000 kWh. Mọi tháng đều tính theo giá của chính gói đó, kể cả khi thời hạn ngắn hơn 12 tháng. Chưa gồm thuế, phí hủy hợp đồng và tiền đặt cọc. Cả hai giá trị được làm tròn đến 0.1¢ trước, và chênh lệch là hiệu của hai giá trị đã làm tròn. Cách hoạt động →

Lượng điện hằng tháng đã dùng (tháng 1 đến tháng 12, kWh): 980, 840, 740, 700, 860, 1180, 1420, 1500, 1260, 920, 740, 860. Lượng điện của chính bạn sẽ cho kết quả khác; bạn có thể nhập trên trang của từng gói.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao một gói có thể tốn hơn giá quảng cáo?

Giá quảng cáo giả định dùng đúng 1,000 kWh mỗi tháng. Gói có tín dụng hóa đơn chỉ trừ tín dụng (ví dụ $125) trong những tháng lượng điện đạt ngưỡng, thường là 1,000 kWh. Theo mô hình dùng điện điển hình ở Texas của chúng tôi, 8 trên 12 tháng dưới 1,000 kWh, nên tín dụng 1,000 kWh bị mất trong những tháng đó. Ngày 9/10/2026, theo ước tính của chúng tôi, chênh lệch trung vị của các gói có tín dụng hóa đơn là 8.3¢/kWh.

Giá quảng cáo có sai không?

Không. Đó là giá trung bình cho một tháng dùng đúng 1,000 kWh. Đó không phải giá trung bình cả năm với lượng điện thay đổi, là điều trang này ước tính.

Những gói nào được tính?

702 gói: mọi gói trong bảng xếp hạng mặc định của từng công ty truyền tải điện vào ngày 9/10/2026 (giá cố định, từ 6 tháng trở lên, trùng lặp chỉ tính một lần). Không gồm gói biến đổi, trả trước và theo khung giờ.

Tôi có thể dùng dữ liệu này không?

Có, miễn phí khi ghi nguồn: nêu tên TexasHomeBills™ và dẫn liên kết tới trang này. Tải toàn bộ các dòng dưới dạng CSV hoặc JSON, hoặc dùng API.

Nguồn

TexasHomeBills là trang độc lập, không liên kết và không được PUCT bảo trợ. Đây là ước tính, không phải chào bán. Tất cả dữ liệu →

Cách trích dẫn

TexasHomeBills™, “Giá quảng cáo so với chi phí thực của các gói điện Texas” (dữ liệu tính đến 9/10/2026), https://texashomebills.com/vi/data/advertised-vs-real

Được dùng lại, trích dẫn và đăng lại miễn phí khi ghi nguồn: nêu tên TexasHomeBills™ và dẫn liên kết tới trang này. Điều khoản dịch vụ →

TexasHomeBills™ — Gói điện Texas xếp hạng theo chi phí thực sự bạn phải trả.
Thời gian đọc:
Lượt xem: 1 AI & trình thu thập: 7