TexasHomeBills™ — Gói điện Texas xếp hạng theo chi phí thực sự bạn phải trả.
Thời gian đọc:
Lượt xem: 0 AI & trình thu thập: 9

Gói điện TNMP cho chủ xe điện

Cập nhật 9/10/2026
Dữ liệu Power to Choose nhập lúc · cập nhật hằng ngày
Tính đến 9/10/2026, với một hộ dùng trung bình 1,000 kWh mỗi tháng cộng một chiếc một chiếc 2025 Tesla Model Y Long Range AWD chạy 1,000 dặm mỗi tháng (thêm khoảng 288 kWh mỗi tháng), gói giá cố định có chi phí 12 tháng ước tính thấp nhất tại TNMP là Speedy 12 của Express Energy: trung bình khoảng $147.10 mỗi tháng ($1,765 mỗi năm, thời hạn 12 tháng). Trên gói này, xe điện làm tăng khoảng $31.22 mỗi tháng (không có xe điện: $1,391 mỗi năm). Gói này không có tín dụng hóa đơn hay phí sử dụng tối thiểu, nên đó là chi phí thực của lượng kWh thêm (3.1¢ mỗi dặm). Ước tính từ giá Power to Choose đã gồm phí truyền tải, chưa gồm thuế; mức dùng điện theo mùa của hộ cộng thêm cùng số kWh của xe mỗi tháng. Gói theo khung giờ được tính riêng bên dưới. Có thể đổi xe và số dặm trong biểu mẫu. Nguồn: TexasHomeBills™ — https://texashomebills.com/vi/electricity/ev/tnmp

TNMP truyền tải điện tại Texas City, Lewisville, Friendswood, Pecos, Alvin, Dickinson. Chọn xe và số dặm bên dưới; mỗi gói hiển thị phần xe điện làm tăng trên chính gói đó. Gói TNMP không có xe điện →

Mức sử dụng hằng tháng
kWh
Thời hạn hợp đồng
Bao gồm thêm
Xe điện
Mức sử dụng chúng tôi dùng để tính: 15,456 kWh/năm (nhà 12,000 + xe điện 3,456) Dữ liệu gói điện: PowerToChoose ·
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th12

🔌 Sạc xe điện thêm khoảng 288 kWh mỗi tháng (1,000 dặm × 0.288 kWh mỗi dặm), chia đều trong năm; toàn bộ việc sạc diễn ra tại nhà. Xe: 2025 Tesla Model Y Long Range AWD, EPA kết hợp 28.8 kWh/100 mi, đo tại ổ cắm (đã gồm hao hụt khi sạc). fueleconomy.gov ↗ Gói theo khung giờ không nằm trong bảng xếp hạng này; hướng dẫn sạc xe điện tính riêng các gói đó. “Sạc xe điện” trên mỗi gói = ước tính 12 tháng của gói khi có xe điện trừ đi khi không có xe điện.

51
Infuse Energy
Essential Infusion 36
36 tháng 15.3¢ ở mức 1,000 kWh 24% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 24 Phí hủy: $375
$2,330/năm
≈ $194/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$41.18/tháng
52
Smartenergy Holdings
SmartGreen 24 $200 Bill Credit
24 tháng 15.4¢ ở mức 1,000 kWh 100% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 22 Phí hủy: $20 × số tháng còn lại (tối đa $480)
$2,332/năm
≈ $194/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$40.43/tháng
53
Discount Power
Saver 10
10 tháng 15.2¢ ở mức 1,000 kWh 22% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 24 Phí hủy: $95
$2,334/năm
≈ $194/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$41.82/tháng
↻ Gia hạn sau 10 tháng · nếu quên ≈ $2,486/năm
54
Discount Power
Saver 12
12 tháng 15.3¢ ở mức 1,000 kWh 22% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 17 Phí hủy: $150
$2,337/năm
≈ $195/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$41.76/tháng
55
Ranchero Power
Smart & Fixed - 36
36 tháng 15.4¢ ở mức 1,000 kWh 6% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 22 Phí hủy: $179
$2,339/năm
≈ $195/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$40.78/tháng
56
Abundance Energy
Straight Forward 36 - TNMP - Power To Choose
36 tháng 15.4¢ ở mức 1,000 kWh 26% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 21 Phí hủy: $200
$2,339/năm
≈ $195/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$40.78/tháng
57
Cirro Energy
Smart Simple 11
11 tháng 15.3¢ ở mức 1,000 kWh 22% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 18 Phí hủy: $95
$2,341/năm
≈ $195/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$41.95/tháng
↻ Gia hạn sau 11 tháng · nếu quên ≈ $2,412/năm
58
Cirro Energy
Smart Simple 10
10 tháng 15.3¢ ở mức 1,000 kWh 22% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 21 Phí hủy: $95
$2,346/năm
≈ $195/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.06/tháng
↻ Gia hạn sau 10 tháng · nếu quên ≈ $2,498/năm
59
Trieagle Energy
Sure Value 36
36 tháng 14.5¢ ở mức 1,000 kWh 3% năng lượng tái tạo Tín dụng hóa đơn 👁 0 · 🤖 25 1 tháng không có tín dụng Phí hủy: $20 × số tháng còn lại (tối đa $720)
$2,351/năm
≈ $196/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$31.27/tháng
Bao gồm thay đổi về số tháng được áp dụng tín dụng hóa đơn của gói này.
60
Champion Energy Services
Champ Saver-6
6 tháng 15.2¢ ở mức 1,000 kWh 26% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 21 Phí hủy: $150
$2,351/năm
≈ $196/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.14/tháng
↻ Gia hạn sau 6 tháng · nếu quên ≈ $2,747/năm
61
Spark Energy
Choose 6
6 tháng 15.2¢ ở mức 1,000 kWh 37% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 21 Phí hủy: $100
$2,351/năm
≈ $196/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.06/tháng
↻ Gia hạn sau 6 tháng · nếu quên ≈ $2,747/năm
62
Texans Choice Power
Choose 6
6 tháng 15.2¢ ở mức 1,000 kWh 37% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 19 Phí hủy: $100
$2,351/năm
≈ $196/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.06/tháng
↻ Gia hạn sau 6 tháng · nếu quên ≈ $2,747/năm
63
AE Texas
Smart Secure 36
36 tháng 15.4¢ ở mức 1,000 kWh 23% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 23 Phí hủy: $20 × số tháng còn lại (tối đa $720)
$2,353/năm
≈ $196/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.05/tháng
64
Cirro Energy
Smart Simple 12
12 tháng 15.4¢ ở mức 1,000 kWh 22% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 22 Phí hủy: $150
$2,353/năm
≈ $196/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.05/tháng
65
Ranchero Power
Ranchero Fixed Prime - 48
48 tháng 15.5¢ ở mức 1,000 kWh 6% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 21 Phí hủy: Không có phí hủy hợp đồng
$2,354/năm
≈ $196/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$41.07/tháng
66
Southern Federal Power
SoFed Better Rate - 36
36 tháng 15.5¢ ở mức 1,000 kWh 6% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 20 Phí hủy: $249
$2,354/năm
≈ $196/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$41.07/tháng
67
Energy Texas
No Bull 24
24 tháng 15.3¢ ở mức 1,000 kWh 100% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 22 Phí hủy: $20 × số tháng còn lại (tối đa $480)
$2,358/năm
≈ $196/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$43.38/tháng
68
Rhythm
Digital Choice 24
24 tháng 15.3¢ ở mức 1,000 kWh 100% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 19 Phí hủy: $20 × số tháng còn lại (tối đa $480)
$2,358/năm
≈ $196/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$43.38/tháng
69
Atlantex Power
Luminous 9
10 tháng 15.4¢ ở mức 1,000 kWh 23% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 23 Phí hủy: $20 × số tháng còn lại (tối đa $200)
$2,358/năm
≈ $196/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.30/tháng
↻ Gia hạn sau 10 tháng · nếu quên ≈ $2,510/năm
70
BKV Energy
Daisy 24
24 tháng 15.6¢ ở mức 1,000 kWh 29% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 18 Phí hủy: $20 × số tháng còn lại (tối đa $480)
$2,383/năm
≈ $199/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.62/tháng
71
Spark Energy
Choose 12
12 tháng 15.6¢ ở mức 1,000 kWh 37% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 21 Phí hủy: $100
$2,383/năm
≈ $199/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.62/tháng
72
BKV Energy
Daisy 12
12 tháng 15.6¢ ở mức 1,000 kWh 29% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 17 Phí hủy: $20 × số tháng còn lại (tối đa $240)
$2,383/năm
≈ $199/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.74/tháng
73
Texans Choice Power
Choose 12
12 tháng 15.6¢ ở mức 1,000 kWh 37% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 19 Phí hủy: $100
$2,383/năm
≈ $199/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.62/tháng
74
Cleansky Energy
Embrace Green 12 - New Customer Special
12 tháng 15.6¢ ở mức 1,000 kWh 100% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 19 Phí hủy: $75
$2,390/năm
≈ $199/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.98/tháng
75
Reliant
Reliant Power On 9 Plan
9 tháng 15.8¢ ở mức 1,000 kWh 24% năng lượng tái tạo 👁 0 · 🤖 18 Phí hủy: $95
$2,393/năm
≈ $199/TB/tháng
🔌 Sạc xe điện: +$42.17/tháng
↻ Gia hạn sau 9 tháng · nếu quên ≈ $2,624/năm

121 gói điện được xếp hạng. Gói giá thả nổi, trả trước, giá theo giờ và dưới 6 tháng bị ẩn trừ khi bạn đánh dấu chọn — giá của chúng có thể thay đổi, phụ thuộc vào thời điểm bạn dùng điện, hoặc kết thúc trước khi hết năm khá lâu. Ước tính đã gồm phí truyền tải TDU như công bố trên PowerToChoose; chưa gồm thuế và phí của thành phố. Luôn đọc EFL trước khi ký.

“Sạc xe điện” = ước tính 12 tháng của gói khi có xe điện trừ đi cùng gói đó khi không có xe điện. Trên gói có tín dụng hóa đơn, con số này có thể bằng 0 hoặc âm: lượng kWh thêm của xe điện đẩy nhiều tháng hơn vượt ngưỡng tín dụng, nên khoản tín dụng của gói được áp dụng ở nhiều tháng hơn. Đó là khoản tín dụng, không phải sạc miễn phí — cùng hộ đó có thể trả ít hơn trên một gói khác khi không có xe điện. Gói không có tín dụng hóa đơn hay phí sử dụng tối thiểu hiển thị chi phí thực của lượng kWh thêm.

Gói giá theo giờ tại TNMP

Gói điệnGiờ miễn phí (đúng như ghi trong nhãn của gói)Ước tính một năm có xe điệnso với gói cố định tốt nhất
Bright Nights 8
Chariot Energy · 8 tháng
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng
“Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗
$1,942
7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí
đắt hơn $177 mỗi năm
so với Speedy 12 ($1,765/năm)
Bright Nights 12
Chariot Energy · 12 tháng
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng
“Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗
$2,024
7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí
đắt hơn $258 mỗi năm
so với Speedy 12 ($1,765/năm)
Bright Nights 24
Chariot Energy · 24 tháng
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng
“Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗
$2,078
7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí
đắt hơn $313 mỗi năm
so với Speedy 12 ($1,765/năm)
Bright Nights 36
Chariot Energy · 36 tháng
Miễn phí: mỗi đêm 11 giờ tối – 6 giờ sáng
“Bright Nights hours are 11:00 PM to 06:00 AM. Daytime hours are 06:00 AM to 11:00 PM.” EFL ↗
$2,119
7 trong 8 giờ ban đêm miễn phí · 70% kWh của xe được miễn phí
đắt hơn $354 mỗi năm
so với Speedy 12 ($1,765/năm)
Free Weekends-24
Champion Energy Services · 24 tháng
Miễn phí: thứ Bảy và Chủ nhật, cả ngày
“Weekend hours are all day Saturday and Sunday, from 12:01 am on Saturday morning to 11:59 pm Sunday night.” EFL ↗
$2,500
29% kWh của xe được miễn phí (tỷ lệ cuối tuần)
đắt hơn $734 mỗi năm
so với Speedy 12 ($1,765/năm)

Đã ước tính 5 trên 9 gói theo khung giờ; 4 gói bị loại vì giờ miễn phí không được ghi rõ trong nhãn (3), giá theo giờ không có trong Nhãn Thông tin Điện của gói (1).

Gói bị loại (4)

Sạc xe điện ở các công ty truyền tải điện khác

OncorCenterPointAEP Texas CentralAEP Texas NorthLubbock Power & LightTổng quan Texas →

Cách chúng tôi tính

Câu hỏi thường gặp

Gói điện TNMP rẻ nhất khi có xe điện là gói nào?

Tính đến 9/10/2026, với một hộ dùng trung bình 1,000 kWh mỗi tháng cộng một chiếc một chiếc 2025 Tesla Model Y Long Range AWD chạy 1,000 dặm mỗi tháng, gói giá cố định có chi phí 12 tháng ước tính thấp nhất là Speedy 12 của Express Energy, trung bình khoảng $147.10 mỗi tháng (chưa gồm thuế). Gói giá theo giờ không được tính trong bảng xếp hạng này.

Vì sao xe điện làm giảm ước tính trên một số gói?

Gói có tín dụng hóa đơn trừ một khoản tín dụng cố định vào những tháng mức dùng vượt ngưỡng. Sạc xe điện có thể đẩy thêm nhiều tháng vượt ngưỡng, nên khoản tín dụng được áp dụng thường xuyên hơn và tổng 12 tháng có thể giảm. Lượng điện thêm không miễn phí; chỉ là khoản tín dụng được áp dụng thường xuyên hơn.

Có tính gói giá theo giờ không?

Không nằm trong bảng xếp hạng; chỉ những gói có giờ miễn phí được ghi rõ trong Nhãn Thông tin Điện (EFL) mới được ước tính riêng trong bảng theo khung giờ trên trang này (5 trên 9 gói ở TNMP vào 9/10/2026).

Cách trích dẫn

TexasHomeBills™, “Gói điện TNMP cho chủ xe điện” (dữ liệu tính đến 9/10/2026), https://texashomebills.com/vi/electricity/ev/tnmp

Được dùng lại, trích dẫn và đăng lại miễn phí khi ghi nguồn: nêu tên TexasHomeBills™ và dẫn liên kết tới trang này. Điều khoản dịch vụ →

TexasHomeBills™ — Gói điện Texas xếp hạng theo chi phí thực sự bạn phải trả.
Thời gian đọc:
Lượt xem: 0 AI & trình thu thập: 9