TexasHomeBills™ — Gói điện Texas xếp hạng theo chi phí thực sự bạn phải trả.
Thời gian đọc:
Lượt xem: 2 AI & trình thu thập: 10

Giá điện theo bang của Hoa Kỳ

Cập nhật 9/10/2026
Dữ liệu EIA tháng tháng 7/2026 · lấy ngày 9/10/2026 · kiểm tra hai lần mỗi tháng
Tháng tháng 7/2026, giá điện sinh hoạt trung bình là 15.88¢/kWh ở Texas và 18.31¢/kWh trên toàn Hoa Kỳ. Texas xếp hạng 22 trong 51 tính từ giá thấp nhất (50 bang + DC; 1 = thấp nhất): thương mại 2/51 (8.47¢), công nghiệp 3/51 (7.07¢). Nguồn: Cơ quan Thông tin Năng lượng Hoa Kỳ (EIA), giá điện bán lẻ trung bình theo bang và nhóm khách hàng. Tháng gần nhất là số sơ bộ và có thể được điều chỉnh. Mức thay đổi và thứ hạng do chúng tôi tính từ giá đã công bố. Nguồn: TexasHomeBills™ — https://texashomebills.com/vi/data/us-electricity-prices
Texas, sinh hoạt
15.88¢
mỗi kWh, tháng 7/2026
Texas so với mức trung bình Hoa Kỳ
-2.43¢
-13.3% so với Hoa Kỳ 18.31¢
Thay đổi so với tháng 7/2025
+3.4%
Texas, sinh hoạt; Hoa Kỳ +4.9%
Thay đổi so với tháng 7/2021
+35.4%
Texas, sinh hoạt; Hoa Kỳ +32.4%

Texas và Mỹ theo thời gian

0¢5¢10¢15¢20¢201020122014201620182020202220242026
TexasTrung bình Hoa Kỳ

Giá điện sinh hoạt trung bình, cent mỗi kWh, theo tháng từ 2010 (EIA). Tháng gần nhất là số liệu sơ bộ.

Giá điện sinh hoạt, từ rẻ nhất đến đắt nhất

#Bang¢/kWh 1 năm5 năm
Trung bình Hoa Kỳ18.31 +4.9%+32.4%
1Louisiana12.72 -3.0% +16.7%
2Nevada12.77 +3.1% +17.7%
3Utah13.12 -2.5% +20.0%
4North Dakota13.41 +0.8% +9.5%
5Tennessee13.71 +3.8% +22.7%
6Idaho13.73 +11.8% +32.1%
7Nebraska13.78 +7.3% +19.4%
8Kentucky13.81 +5.2% +19.2%
9Arkansas14.33 +8.1% +24.1%
10Oklahoma14.35 +6.1% +28.2%
11Wyoming14.36 -1.9% +22.8%
12Mississippi14.54 +7.1% +26.7%
13Washington14.71 +9.4% +43.4%
14Montana14.99 +5.0% +29.9%
15Florida15.03 -0.5% +27.6%
16North Carolina15.16 +13.4% +33.2%
17Kansas15.27 +5.6% +16.4%
18South Dakota15.37 +5.9% +19.8%
19Arizona15.38 +0.3% +21.7%
20South Carolina15.47 +5.2% +22.8%
21West Virginia15.78 +2.3% +30.4%
22Texas15.88 +3.4% +35.4%
23Oregon15.97 +2.3% +38.5%
24Iowa15.99 +4.4% +11.1%
25Missouri16.09 +3.4% +22.4%
25New Mexico16.09 +1.8% +11.8%
27Georgia16.27 +4.6% +20.8%
28Alabama16.40 +3.0% +24.0%
29Indiana16.73 +3.4% +25.4%
30Colorado17.00 +6.3% +27.0%
31Minnesota17.45 +3.1% +24.1%
32Virginia17.55 +11.2% +40.1%
33Delaware18.48 +11.5% +56.1%
34Wisconsin19.06 +4.4% +31.1%
35Illinois19.22 +11.6% +51.6%
36Ohio19.45 +11.9% +48.7%
37Maryland21.41 +13.7% +65.3%
38Pennsylvania21.72 +11.3% +58.5%
39Michigan23.05 +12.2% +29.5%
40Vermont23.75 +7.3% +25.2%
41Connecticut24.16 -12.5% +9.3%
42New Jersey25.19 -0.5% +48.7%
43District of Columbia25.21 +9.4% +95.9%
44New Hampshire26.60 +16.7% +39.6%
45Rhode Island28.29 +8.1% +37.9%
46Alaska28.83 +5.6% +23.3%
47New York29.90 +14.0% +52.2%
48Massachusetts30.49 +1.4% +33.3%
49Maine32.41 +15.8% +98.0%
50California33.61 +2.9% +49.4%
51Hawaii48.00 +22.0% +43.4%

Giá điện sinh hoạt trung bình tháng tháng 7/2026, cent mỗi kWh; 1 = thấp nhất trong 51 khu vực (50 bang + DC). Cột “1 năm” và “5 năm” là phần trăm thay đổi so với cùng tháng một năm và năm năm trước, tính từ giá đã công bố. Giá bằng nhau thì cùng thứ hạng.

Tải toàn bộ các dòng: CSV · JSON · API · MCP

Commercial price by state · Texas 2/51
#Bang¢/kWh1 năm
Trung bình Hoa Kỳ14.53+3.4%
1North Dakota8.22 +5.5%
2Texas8.47 -4.3%
3Nebraska9.39 -1.9%
4Nevada9.72 -4.1%
5Idaho10.16 +5.9%
6Wyoming10.26 +1.0%
7Oklahoma10.32 +4.0%
8Oregon10.60 +0.1%
9North Carolina10.73 +10.1%
10Utah10.85 +3.9%
11Louisiana10.97 -5.3%
12Florida11.37 +0.6%
13West Virginia11.44 +2.2%
14South Carolina11.61 +5.8%
15Virginia11.68 +14.4%
16Arkansas11.76 +10.8%
17Washington11.78 +4.8%
18New Mexico11.90 -4.5%
19Kentucky11.95 +2.7%
20Kansas12.04 +3.1%
21South Dakota12.17 +3.8%
22Georgia12.54 +0.4%
23Missouri12.64 +3.5%
24Arizona13.12 -2.2%
25Iowa13.27 +0.7%
26Indiana13.30 -5.5%
27Montana13.33 +3.9%
28Tennessee13.43 +4.8%
29Minnesota13.49 +2.4%
30Mississippi13.65 +7.2%
31Delaware13.80 +10.0%
32Colorado13.81 +4.2%
33Pennsylvania13.86 +9.7%
34Wisconsin13.93 +4.2%
35Ohio14.06 +22.3%
36Alabama14.83 +1.6%
37Illinois15.19 +11.2%
38Michigan16.46 +10.0%
39Maryland17.51 +15.7%
40New Jersey19.17 +4.4%
41Connecticut19.87 -13.1%
42New Hampshire20.63 +4.5%
43Vermont20.71 +6.8%
44Maine21.64 +2.7%
45Alaska23.29 +1.3%
46Rhode Island23.43 +5.4%
47District of Columbia23.88 +15.4%
48New York24.18 +4.9%
49Massachusetts24.41 +4.9%
50California30.56 +1.6%
51Hawaii43.63 +24.4%
Industrial price by state · Texas 3/51
#Bang¢/kWh1 năm
Trung bình Hoa Kỳ9.77+4.7%
1New Mexico4.16 -27.5%
2Louisiana6.08 -12.0%
3Texas7.07 +7.0%
4Tennessee7.13 -1.5%
5Kentucky7.51 +2.7%
5Washington7.51 +4.2%
7Mississippi7.66 +0.7%
8Montana7.71 +0.0%
9Arkansas7.84 +8.3%
9South Carolina7.84 -0.5%
11Oklahoma8.16 +21.4%
12North Dakota8.21 +7.7%
13North Carolina8.37 +7.7%
14West Virginia8.40 +5.3%
15Alabama8.42 +3.7%
16Kansas8.52 +5.6%
17Wyoming8.62 -3.5%
18Oregon8.92 +3.8%
19Idaho9.02 +9.5%
20Utah9.10 -3.2%
21Indiana9.16 -0.5%
22Florida9.17 +2.9%
23Arizona9.35 +0.9%
24Colorado9.54 +0.1%
25Michigan9.81 +9.7%
26South Dakota9.83 +5.4%
27Missouri9.87 +4.3%
28Iowa9.99 +10.1%
29Nebraska10.00 +11.1%
30Georgia10.03 -7.7%
31Nevada10.04 +2.1%
32Virginia10.07 +3.8%
33Minnesota10.34 +5.8%
34Wisconsin10.46 +6.1%
35New York10.81 +7.5%
36Ohio10.95 +21.0%
37Pennsylvania11.04 +11.9%
38Delaware11.71 +5.6%
39Illinois11.87 +11.6%
40Vermont13.07 +6.9%
41Maine13.94 -11.3%
42New Jersey15.63 +4.8%
43Maryland16.21 +18.7%
44Connecticut17.29 -7.0%
45New Hampshire18.17 +8.5%
46Massachusetts20.25 +1.6%
47Rhode Island22.86 +7.3%
48Alaska24.81 +27.9%
49California25.11 -0.6%
50District of Columbia32.15 +59.1%
51Hawaii39.33 +29.8%

Phương pháp

Giá lấy từ Cơ quan Thông tin Năng lượng Hoa Kỳ (EIA): giá bán lẻ điện trung bình bán cho khách hàng sinh hoạt, thương mại và công nghiệp ở mỗi bang và Đặc khu Columbia, tính bằng cent mỗi kilowatt giờ, do EIA tính bằng doanh thu chia cho sản lượng bán (mẫu EIA-861M, API v2 electricity/retail-sales). Chúng tôi đọc toàn bộ chuỗi từ tháng 1/2001 và kiểm tra điều chỉnh hai lần mỗi tháng; khi EIA điều chỉnh một giá trị, chúng tôi giữ lại số cũ.

Đây là mức trung bình toàn bang trên tất cả khách hàng trong nhóm, không phải giá của một gói bạn có thể đăng ký, và không cùng thước đo với giá Power to Choose trên các trang khác của chúng tôi. Giá của một bang phụ thuộc vào nhiều yếu tố mà bảng này không đo; chúng tôi không xếp hạng các bang theo số tiền một hộ gia đình phải trả. Chúng tôi không có nguồn cho biết bang nào cho phép lựa chọn nhà bán lẻ nên không đánh dấu. Giá điện so với lạm phát →

Câu hỏi thường gặp

Texas xếp hạng thế nào về giá điện?

Tháng tháng 7/2026, giá điện sinh hoạt trung bình của Texas là 15.88¢/kWh, xếp hạng 22 trong 51 khu vực (50 bang + DC; 1 = giá thấp nhất), so với 18.31¢ của Hoa Kỳ (EIA). Thương mại xếp 2/51 (8.47¢), công nghiệp 3/51 (7.07¢).

Bang nào có giá điện thấp nhất và cao nhất?

Tháng tháng 7/2026, mức trung bình sinh hoạt thấp nhất là Louisiana (12.72¢), Nevada (12.77¢) và Utah (13.12¢); cao nhất là Hawaii (48.00¢), California (33.61¢) và Maine (32.41¢) mỗi kWh (EIA).

Đây có phải mức giá tôi sẽ trả cho một gói điện Texas không?

Không. Đây là mức trung bình toàn bang của EIA trên tất cả khách hàng sinh hoạt, tính bằng doanh thu chia cho sản lượng bán. Giá của một gói bạn có thể chọn phụ thuộc vào gói, công ty điện lực của bạn và mức dùng; hãy xem bảng xếp hạng gói điện Texas và Chỉ số giá thực của chúng tôi.

Tôi có thể dùng dữ liệu này không?

Được, miễn phí, kèm ghi nguồn: nêu tên TexasHomeBills™ và liên kết tới trang này. Các mức giá gốc là dữ liệu của EIA (phạm vi công cộng); xin cũng ghi nguồn Cơ quan Thông tin Năng lượng Hoa Kỳ. Tải mọi dòng dưới dạng CSV hoặc JSON, hoặc dùng API.

TexasHomeBills là trang độc lập, không liên kết với và không được EIA hay PUCT xác nhận. Tất cả dữ liệu →

Cách trích dẫn

TexasHomeBills™, “Giá điện theo bang của Hoa Kỳ” (dữ liệu tính đến 9/10/2026), https://texashomebills.com/vi/data/us-electricity-prices

Được dùng lại, trích dẫn và đăng lại miễn phí khi ghi nguồn: nêu tên TexasHomeBills™ và dẫn liên kết tới trang này. Điều khoản dịch vụ →

TexasHomeBills™ — Gói điện Texas xếp hạng theo chi phí thực sự bạn phải trả.
Thời gian đọc:
Lượt xem: 2 AI & trình thu thập: 10