957 gói: mọi gói đang bán trên Power to Choose vào ngày 9/10/2026, đủ mọi loại, cùng sản phẩm đăng bằng tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha chỉ tính một lần. Cố định 810 · biến đổi 72 · theo khung giờ 47 · trả trước 28. Chúng tôi đã đọc EFL của 957 gói trong số đó. Với 904 gói, kết quả đọc tái tạo được giá tại 500, 1,000 và 2,000 kWh công bố trên Power to Choose; với 53 gói còn lại thì không, nên chúng tôi không dùng phí cơ bản hay tín dụng hóa đơn của các gói này.
Không có phí: 100 · phí cố định: 659 · phí theo mỗi tháng còn lại: 198 · không rõ: 0 (trên 957 gói). Nguồn: EFL cho 931 gói; trường phí hủy hợp đồng của Power to Choose cho 26 gói mà EFL không ghi phí.
| Thời hạn hợp đồng | Gói điện | Không có phí | Có phí | Phí tối đa trung vị | Phân vị thứ 90 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1-11 tháng | 376 | 78 | 298 | $150 | $180 |
| 12 tháng | 265 | 0 | 265 | $175 | $240 |
| 13-23 tháng | 47 | 0 | 47 | $180 | $300 |
| 24+ tháng | 252 | 5 | 247 | $295 | $720 |
| Không ghi thời hạn (theo tháng) | 17 | 17 | 0 | — | — |
Phí tối đa = phí cố định, hoặc phí mỗi tháng × số tháng hợp đồng (số tiền phải trả nếu hủy trong tháng đầu). Trung vị và phân vị thứ 90 chỉ tính trong các gói có thu phí. Theo quy định của Texas, phí hủy hợp đồng không áp dụng nếu bạn chuyển nhà và có giấy tờ chứng minh.
Phí cố định phổ biến nhất: $150 (181 gói) · $175 (117 gói) · $200 (54 gói) · $100 (44 gói) · $300 (39 gói)
Phí theo mỗi tháng còn lại phổ biến nhất: $20 (170 gói) · $15 (28 gói)
Trong 757 gói có phí cơ bản đọc từ EFL đã kiểm tra giá, 411 gói (54.3%) thu $0 và 346 gói thu phí cơ bản hằng tháng (trung vị $4.95, phân vị thứ 90 $9.95). Các mức khác 0 phổ biến nhất: $4.95 (133 gói) · $5 (70 gói) · $4 (35 gói) · $2 (35 gói) · $9.95 (28 gói).
Không tính: 53 gói mà kết quả đọc EFL không tái tạo được giá công bố, và 147 gói mà EFL không có dòng phí cơ bản (giá công bố vẫn tái tạo được khi không có phí này). Đây là phí riêng của nhà cung cấp; phí truyền tải hằng tháng của công ty truyền tải điện được tính riêng và áp dụng cho mọi gói.
| Công ty truyền tải điện | Gói điện | Có tín dụng theo lượng điện | % |
|---|---|---|---|
| Oncor | 172 | 13 | 7.6% |
| CenterPoint | 176 | 14 | 8.0% |
| AEP Texas Central | 170 | 12 | 7.1% |
| AEP Texas North | 168 | 12 | 7.1% |
| TNMP | 167 | 12 | 7.2% |
| Lubbock Power & Light | 103 | 9 | 8.7% |
| Nueces Electric Cooperative | 1 | 0 | 0.0% |
| Tất cả công ty truyền tải điện | 957 | 72 | 7.5% |
| Tín dụng | Điều kiện lượng điện | Gói điện |
|---|---|---|
| $125 | ngưỡng 1,000 kWh | 37 |
| $100 | ngưỡng 1,000 kWh | 10 |
| $35 | ngưỡng 1,000 kWh | 9 |
| $15 | ngưỡng 2,000 kWh | 9 |
| $100 | ngưỡng 2,000 kWh | 6 |
| $125 | ngưỡng 999 kWh | 5 |
| $30 | ngưỡng 1,000 kWh | 5 |
| $25 | ngưỡng 1,000 kWh · chỉ các tháng 7, 8, 9 | 5 |
Ngưỡng ghi đúng như trên EFL: nhãn ghi “trên 999 kWh” được liệt kê là 999, nhãn ghi “từ 1,000 kWh trở lên” là 1,000. Gói có hai bậc tín dụng được tính một lần ở mỗi dòng. 14 gói có từ hai bậc tín dụng theo lượng điện trở lên. 50 gói có tín dụng cố định hằng tháng không phụ thuộc lượng điện (ví dụ tự động thanh toán hoặc hóa đơn điện tử), không tính ở trên. Nguồn: EFL đã kiểm tra giá cho 904 gói; với 53 gói còn lại (kết quả đọc EFL chưa khớp giá), dùng khoản tín dụng chúng tôi đọc từ phần mô tả phí hoặc dạng giá trên Power to Choose.
34 trên 957 gói đã đọc EFL thu phí khi lượng điện hằng tháng dưới một mức nhất định. $4.99 khi dưới 400 kWh: 19 gói · $0.50 khi dưới 26 kWh: 15 gói.
Power to Choose đánh dấu 78 trên 957 gói là có “phí hoặc tín dụng dùng tối thiểu”; dấu này gồm cả phí và tín dụng, nên là một con số khác.
100% tái tạo: 250 · dưới 100%: 707 · 0%: 0 · không rõ: 0 (trên 957 gói).
Tỷ lệ tái tạo in trên EFL cho 920 gói; trường tái tạo của Power to Choose cho 37 gói mà EFL không có giá trị.
Chúng tôi lấy mọi gói đang bán trên Power to Choose vào ngày dữ liệu và chỉ tính một lần cùng một sản phẩm đăng bằng tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha. Với mỗi gói, chúng tôi đọc Nhãn thông tin điện (EFL) tự động theo quy tắc cố định, rồi dựng lại giá tại 500, 1,000 và 2,000 kWh từ những gì đọc được và so với giá công bố trên Power to Choose. Phí cơ bản và tín dụng hóa đơn chỉ được dùng khi bước kiểm tra đó đạt. Phí hủy hợp đồng, phí dùng tối thiểu và tỷ lệ tái tạo không thuộc bước kiểm tra giá; chúng lấy từ EFL như đã đọc, và dùng trường của Power to Choose khi EFL không có giá trị. Việc đọc tự động có thể bỏ sót hoặc đọc sai một mục; mỗi con số ở trên đều cho biết bao nhiêu gói không có giá trị. EFL của từng gói có liên kết trên trang của gói; hãy xem trước khi đăng ký.
Ngày 9/10/2026, 857 trên 957 gói đang bán (89.6%) có phí hủy hợp đồng: 659 gói thu phí cố định và 198 gói thu phí theo mỗi tháng còn lại. 100 gói không có phí.
72 trên 957 gói đang bán (7.5%) có tín dụng hóa đơn phụ thuộc lượng điện hằng tháng. Bạn chỉ nhận được trong những tháng đạt điều kiện, vì vậy hãy xem lượng điện hằng tháng của mình trước khi chọn.
Từ Nhãn thông tin điện (EFL) của từng gói, được chúng tôi đọc tự động theo quy tắc cố định và đối chiếu với giá công bố trên Power to Choose, và từ các trường của Power to Choose khi EFL không có giá trị. Trang cho biết bao nhiêu gói đến từ mỗi nguồn.
Có, miễn phí khi ghi nguồn: nêu tên TexasHomeBills™ và dẫn liên kết tới trang này. Tải toàn bộ các dòng dưới dạng CSV hoặc JSON, hoặc dùng API.
TexasHomeBills là trang độc lập, không liên kết và không được PUCT bảo trợ. Đây là ước tính, không phải chào bán. Tất cả dữ liệu →
TexasHomeBills™, “Phí và tín dụng hóa đơn trong các gói điện Texas” (dữ liệu tính đến 9/10/2026), https://texashomebills.com/vi/data/fees-and-credits
Được dùng lại, trích dẫn và đăng lại miễn phí khi ghi nguồn: nêu tên TexasHomeBills™ và dẫn liên kết tới trang này. Điều khoản dịch vụ →